Daily Archives: 08/01/2016


Học từ vựng tiếng nhật bài 12
第 12 課だいじゅうにか 言葉ことば  簡単かんたん「な」: Đơn giản  近ちかい  : Gần  遠とおい  : Xa 早はやい: Sớm (về thời gian)  速はやい: Nhanh (về tốc độ)  遅おそい  : Chậm, muộn  多おおい: Nhiều, đông ひとが~   : Đông người  少すくない  : Ít, vắng  ひとが~   : Vắng người  暖あたたかい  : Ấm (về thời tiết […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 12


Ở bài trước mình đã hướng dẫn các bạn cách trả lời phỏng vấn khi đi xin việc ở Nhật Bản rồi nhỉ, lần này mình đưa ra một số câu nói thường gặp trong quá trình đi làm thêm để các bạn theo dõi nhé! 1. Khi đến nơi […]

HƯỚNG DẪN CÁC CÂU NÓI THƯỜNG HAY SỬ DỤNG KHI ...



Học từ vựng tiếng nhật bài 11
第11課だいじゅういっか 言葉ことば います : Có (dùng cho người, động vật, chỉ sự sở hữu) こどもが~ : Có con います : Ở (chỉ sự tồn tại) にほんに~ : Ở Nhật Bản かかります : Mất, tốn (thời gian, tiền bạc) 休やすみます : Nghỉ (làm việc) かいしゃを~ 会社を~ : Công ty  一ひとつ : […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 11


TU VUNG BAI 10
第 10 課だいじゅうか 言葉ことば います : Có (biểu thị sự tồn tại của người) あります : Có (biểu thị sự tồn tại của vật) いろいろ「な」 : Nhiều loại, các loại  男おとこの人ひと : Người đàn ông, người con trai  女おんなの人ひと :Người phụ nữ, người con gái  男おとこの子こ :Bé trai, con trai […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 10



TU VUNG BAI 7, Kaiwa 7
第 07 課だいななか 言葉ことば  切きります : Cắt, gọt  送おくります :  Gửi  あげます : Cho, biếu, tặng もらいます  : Nhận, nhận được 貸かします : Cho vay, cho mượn, cho thuê 借かります :  Mượn, vay, thuê 教おしえます :  Dạy, giảng dạy 習ならいます :  Học   かけます : Gọi (điện thoại) 「電話でんわ  を~」 Gọi […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 07


Học từ vựng tiếng nhật bài 6
第 06 課だいろっか 言葉ことば 食たべます :  Ăn 飲のみます :  Uống 吸すいます :  Hút「たばこを~」吸すいます : Hút thuốc lá 見みます :  Xem, nhìn 聞ききます :  Nghe 読よみます :  Đọc 書かきます :  Viết, vẽ 買かいます : Mua 撮とります :  Chụp, 「写真しゃしん を~」撮とります Chụp ảnh  します    :   Làm 会あいます  :  Gặp, gặp gỡ; 「友達ともだちに~」会あいます : […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 06



Học từ vựng tiếng nhật bài 5
第 05 課だいごか 言葉ことば  行いきます   :  Đi  来きます   :  Đến  帰かえります   :  Về, trở về (về nhà, về quê, về nước…)  学校がっこう   :  Trường học (nói chung)       スーパー   :  Siêu thị  駅えき     :  Ga  飛行機ひこうき    : Máy bay  船 ふね     […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 05