Daily Archives: 14/01/2016


Học từ vựng tiếng nhật bài 17
第17課だいじゅうななか 言葉ことば 覚おぼえます : Nhớ 忘わすれます : Quên 無なくします : Đánh mất 出だします : Giao nộp (レポートを) : Nộp báo cáo 払はらいます : Trả, nộp tiền, đóng tiền 返かえします : Trả lại 出でかけます : Đi ra ngoài 脱ぬぎます : Cởi (quần áo, giầy…) 持もって行いきます : Đem (cái gì) đi 持もって来きます […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 17


du học sinh tại Nhật
Yêu cầu của doanh nghiệp Nhật đối với lao động và du học sinh nước ngoài  Có rất nhiều câu hỏi được người lao động đặt ra khi muốn đến Nhật Bản làm việc như: “ Tôi muốn đi du học Nhật Bản thì có thể làm việc tại Nhật […]

Yêu cầu của doanh nghiệp Nhật đối với lao động ...



TU VUNG BAI 16
第 16 課じゅうろっか 言葉ことば 乗のります : Lên, đi [tàu điện] 「電車でんしゃ でんしゃに~」 : Lên tàu điện 降おります : Xuống [khỏi tàu điện] 「電車でんしゃ を~」 : Xuống khỏi tàu điện 乗のり換かえます : Thay, đổi (tàu điện…) 浴あびます : Tắm [bằng vòi hoa sen], giội nước, 「シャワーを~」 : Tắm vòi tắm hoa […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 16


Học từ vựng tiếng nhật bài 25
第25課にじゅうごか 言葉 ことば  考かんがえます : Suy nghĩ  着つきます : Đến nơi   留学りゅうがく します : Du học  取とります : Có tuổi ;    年としを~ : Già, có tuổi  田舎いなか : Quê, nông thôn  大使館たいしかん : Đại sứ quán  グループ : Nhóm, tổ  チャンス : Cơ hội  億 おく : Trăm triệu  もし 「~たら」 […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 25



Học từ vựng tiếng nhật bài 23
第 23課にじゅうさんか 言葉ことば 聞ききます :  Hỏi 「先生せんせいに~」   : Hỏi thầy cô giáo 回まわします :  Quay, vặn, xoay 引ひきます :  Kéo, lôi 変かえます : Đổi  触さわります : Sờ chạm   出でます :  Ra, chạy ra   動うごきます :  Chạy, vận hành      歩あるきます :  Đi bộ 渡わたります :  Sang, qua  ; [道みちを~]: […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 23


1
Còn điều gì tuyệt vời hơn là được cùng nhau vui chơi trong cái lạnh? Nếu bạn có cùng suy nghĩ như vậy, hãy tới với Lễ hội băng tuyết Sapporo! Đây là một miền đất hứa tuyệt vời và diệu kì mỗi khi mùa đông tới tại miền bắc […]

Hướng dẫn chi tiết về Lễ hội băng tuyết Sapporo