Daily Archives: 15/01/2016


Học từ vựng tiếng nhật bài 24
第24課だいにじゅうよんか 言葉ことば くれます : Cho, biếu (cho mình) 連つれて行いきます : Đưa (ai) đi, dẫn đi 連つれてきます : Đưa (ai) đến, dẫn đến 送おくります: Tiễn ;「人を~」: Tiễn người  紹介しょうかいします : Giới thiệu 案内あんないします : Hướng dẫn, dẫn đường 説明せつめいします : Thuyết minh, giải thích 入いれます : Pha chế, làm;「コーヒー/おちゃを~」 Pha cà phê / Pha […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 24


Học từ vựng tiếng nhật bài 19
第19課だいじゅうきゅうか 言葉ことば  登のぼります : Trèo, leo (núi) 「山やま に~」 :Leo núi 泊とまります : Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn] 「ホテルに~」 : Nghỉ ở khách sạn 掃除そうじします : Quét, quét dọn, làm vệ sinh 洗濯せんたくします :Giặt (quần áo)  練習れんしゅうします : Luyện tập なります : Trở nên, trở thành  眠ねむい : Buồn […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 19



Nói một cách ngắn gọn, bạn chỉ cần chuẩn bị những giấy tờ dưới đây, mang đến chi cục thuế (税務署, tax office), nộp đơn và chờ tiền sẽ được chuyển về tài khoản sau khoảng 2 tháng. I. Chuẩn bị Bạn cần chuẩn bị 3 giấy tờ sau: ①源泉徴収票 […]

Cách nhận lại thuế thu nhập khi làm baito


Học từ vựng tiếng nhật bài 18
第18課だいじゅうはちか 言葉ことば できます : Có thể 洗あらいます : Rửa, giặt 弾ひきます : Chơi [đàn pianô] 「ピアノを~」 : Chơi đàn piano 歌うたいます : Hát 集あつめます : Tập trung, tập hợp 捨すてます : Vứt đi, bỏ đi 換かえます : Trao đổi, đổi 運転うんてんします : Lái (xe), điều khiển 予約よやくします : Đặt chỗ, […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 18