Daily Archives: 01/03/2016


1
Các bạn du học sinh Nhật Bản đã biết đến những từ vựng về lĩnh vực mỹ phẩm này chưa? đặc biệt là các bạn nữ. Hãy cùng học để trang bị cho mình một ít kiến thức sử dụng khi cần thiết nhé! Thông báo chiêu sinh lớp tiếng […]

Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật ...


1
Chúc mừng tất cả các bạn tân du học sinh và học viên của công ty CP Sen Quốc Tế đã thi đậu kỳ thi Nat test tháng 2/2016 vừa qua với tỉ lệ 100% N5 và 87,5% N4. Hòa cùng với niềm vui của các bạn du học sinh […]

Chúc mừng các bạn học viên của công ty CP ...



Học từ vựng tiếng nhật bài 15
第 15 課だいじゅうごか 言葉ことば 立たちます : Đứng 座すわります : Ngồi [vào ghế] 「椅子いす  に~」 : Ngồi vào ghế 使つか います : Dùng, sử dụng 置おきます   : Đặt, để 作つくります/造つくります  : Làm, chế tạo 売うります : Bán 知しります : Biết 住すみます   : Cư trú, sống, ở 研究けんきゅう します  : Nghiên cứu 知しっています […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 15


Học từ vựng tiếng nhật bài 14
第14課だいじゅうよんか 言葉ことば つけます : Bật (tivi, đài, máy tính…) 消けします : Tắt (tivi, đài, máy tính…) 開あけます : Mở (cửa) 閉しめます : Đóng (cửa) 急いそぎます : Vội vàng, nhanh 待まちます : Chờ, đợi 止とめます : Ngừng, dừng lại, đỗ (xe) 曲まがります : Rẽ「右みぎへ~」Rẽ phải 持もちます : Cầm, nắm, mang 取とります […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 14