Học từ vựng tiếng nhật bài 05


Học từ vựng tiếng nhật bài 5
第 05 課だいごか 言葉ことば  行いきます   :  Đi  来きます   :  Đến  帰かえります   :  Về, trở về (về nhà, về quê, về nước…)  学校がっこう   :  Trường học (nói chung)       スーパー   :  Siêu thị  駅えき     :  Ga  飛行機ひこうき    : Máy bay  船 ふね     […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 05