Học từ vựng tiếng nhật bài 12


Học từ vựng tiếng nhật bài 12
第 12 課だいじゅうにか 言葉ことば  簡単かんたん「な」: Đơn giản  近ちかい  : Gần  遠とおい  : Xa 早はやい: Sớm (về thời gian)  速はやい: Nhanh (về tốc độ)  遅おそい  : Chậm, muộn  多おおい: Nhiều, đông ひとが~   : Đông người  少すくない  : Ít, vắng  ひとが~   : Vắng người  暖あたたかい  : Ấm (về thời tiết […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 12