Học từ vựng tiếng nhật bài 17


Học từ vựng tiếng nhật bài 17
第17課だいじゅうななか 言葉ことば 覚おぼえます : Nhớ 忘わすれます : Quên 無なくします : Đánh mất 出だします : Giao nộp (レポートを) : Nộp báo cáo 払はらいます : Trả, nộp tiền, đóng tiền 返かえします : Trả lại 出でかけます : Đi ra ngoài 脱ぬぎます : Cởi (quần áo, giầy…) 持もって行いきます : Đem (cái gì) đi 持もって来きます […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 17