Học từ vựng tiếng nhật bài 20


Học từ vựng tiếng nhật bài 20
第20課だいにじゅうか 言葉ことば 要いります : Cần, cần có [từ điển] 「ビザが」 : Cần thị thực visa 調しらべます : Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra 直なおします: Sữa chữa 修理しゅうりします : Sữa chữa, tu sữa 電話でんわします : Gọi điện thoại 僕ぼく : Mình, tớ (từ thay cho “watashi”, đàn ông tự xưng một […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 20