Học từ vựng tiếng nhật bài 21


Học từ vựng tiếng nhật bài 21
第21課だいにじゅういっか 言葉ことば 思おもいます : Nghĩ, nghĩ rằng, 言いいます : Nói 足たります  : Đủ, đầy đủ 勝かちます : Thắng, chiến thắng 負まけます : Thua, thất bại あります : Có tổ chức lễ hội, diễn ra おまつりが~ 役やくに 立たちます : Có ích, có lợi 無駄むだ「な」: Phí, lãng phí 不便ふべん「な」: Không tiện, bất […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 21