Học từ vựng tiếng nhật bài 23


Học từ vựng tiếng nhật bài 23
第 23課にじゅうさんか 言葉ことば 聞ききます :  Hỏi 「先生せんせいに~」   : Hỏi thầy cô giáo 回まわします :  Quay, vặn, xoay 引ひきます :  Kéo, lôi 変かえます : Đổi  触さわります : Sờ chạm   出でます :  Ra, chạy ra   動うごきます :  Chạy, vận hành      歩あるきます :  Đi bộ 渡わたります :  Sang, qua  ; [道みちを~]: […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 23