Học từ vựng tiếng nhật bài 24


Học từ vựng tiếng nhật bài 24
第24課だいにじゅうよんか 言葉ことば くれます : Cho, biếu (cho mình) 連つれて行いきます : Đưa (ai) đi, dẫn đi 連つれてきます : Đưa (ai) đến, dẫn đến 送おくります: Tiễn ;「人を~」: Tiễn người  紹介しょうかいします : Giới thiệu 案内あんないします : Hướng dẫn, dẫn đường 説明せつめいします : Thuyết minh, giải thích 入いれます : Pha chế, làm;「コーヒー/おちゃを~」 Pha cà phê / Pha […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 24