từ vựng tiếng nhật


Bỏ túi ngay những động từ phức quan trọng này để việc học tiếng Nhật trở nên dễ dàng hơn các bạn nhé. Các bài viết gần đây :  Chi Phí Du Học Nhật Bản Có nên du học Nhật Bản tự túc không? Những trò chơi truyền thống nhật bản […]

Những động từ phức quan trọng trong tiếng Nhật


Các bài viết gần đây :  Lịch thi năng lực tiếng Nhật JLPT tháng 7 năm 2017 Lịch thi tiếng Nhật Nat-test năm 2017 Lịch thi JLPT năm 2017 và những điều bạn cần biết về kỳ thi Ngày hôm nay, Sen Quốc Tế sẽ giới thiệu với các bạn một […]

Từ vựng tiếng Nhật về giao thông phổ biến nhất ...



tu-vung-thoi-gian-trong-tieng-nhat
Tranh thủ bỏ túi ngay những từ vựng chủ đề thời gian này nhé các bạn Các bài viết gần đây Chi Phí Du Học Nhật Bản Những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản hàng ngày​ Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở […]

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời gian


Những từ này cực hay, nhưng chỉ xuất hiện trong tiếng Nhật mà thôi. Lần trước, chúng ta đã được biết đến wordporn – trào lưu định nghĩa lại những từ ngữ không thông dụng, hoặc các từ ngữ hay ho nhưng đặc trưng, khó giải thích của các ngôn […]

10 từ ngữ cực hay chỉ có trong tiếng Nhật ...



Những từ vô cùng độc- lạ trong tiếng Nhật. Đây là những từ cực hay và tất nhiên, cực khó dịch. Các bài viết gần đây :  Học tiếng Nhật mãi mà không giỏi Phương Pháp Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Qủa Quy tắt nói nhanh, nói tắt trong […]

Nếu không biết 10 từ này, bạn chưa thực sự ...


Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng Các bài viết gần đây :  Nếu bạn muốn học giỏi tiếng Nhật đừng vội làm theo 3 điều này Người Nhật Bản làm việc cực kỳ nhiều nhưng tiền kiếm được bao nhiêu Những cách nói cố lên trong tiếng Nhật […]

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng



1
1. う ま く い く と い い ね (Umaku Ikuto Iine) う ま く い く と い い ね có thể được dịch là “chúc may mắn” . Cụm từ này mang sắc thái khuyến khích và mức độ tin tưởng cao hơn Ganbatte 頑 張 っ […]

Những cách nói cố lên trong tiếng Nhật thay cho ...


Chủ đề của bài học từ vựng cơ bản tiếng Nhật hôm nay là về những ngày lễ hội văn hóa truyền thống đặc sắc của đất nước Nhật Bản. Đất nước mặt trời mọc có rất nhiều những lễ hội được tổ chức hằng năm tại các địa phương […]

Từ vựng tiếng Nhật về lễ hội



1
Làm quen với những từ vựng tiếng Nhật về đồ vật thân thuộc nhất với mỗi bạn học sinh, đó là những vật dụng thường dùng trong trường lớp học. Không chỉ học ngôn ngữ, những từ vựng này cũng rất cần thiết khi sử dụng trong lớp học của […]

Từ vựng tiếng Nhật về đồ vật




Hầu hết các màu sắc trong tiếng Nhật được kết thúc với chữ 色 (iro) với một vài trường hợp ngoại lệ. Học tiếng Nhật Online Lịch thi năng lực tiếng Nhật năm 2016 Nhật Bản ngày càng thu hút học sinh tới du học Màu sắc còn thể hiện […]

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc


tu vung tieng nhat y te
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH Y TÊ ( PHẦN 1) 1.歯医者: Nha sỹ 2.看護師(かんごし): y tá 3.看護婦(かんごふ): nữ y tá, hộ lý 4.薬剤師(やくざいし): dược sỹ 5.インターン: Bác sĩ thực tập 6.病人,患者: Bệnh nhân 7.けが人: Người bị thương 8.病院、医院、クリニック,診療所: Bệnh viện, phòng khám 9.健康診断(けんこうしんだん)を受ける: Kiểm tra sức khoẻ 1.入院: Nhập […]

Từ vựng y tế tiếng Nhật (phần 1)



Học từ vựng tiếng nhật bài 5
第 05 課だいごか 言葉ことば  行いきます   :  Đi  来きます   :  Đến  帰かえります   :  Về, trở về (về nhà, về quê, về nước…)  学校がっこう   :  Trường học (nói chung)       スーパー   :  Siêu thị  駅えき     :  Ga  飛行機ひこうき    : Máy bay  船 ふね     […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 05