Từ vựng y tế tiếng Nhật (phần 1)


tu vung tieng nhat y te
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH Y TÊ ( PHẦN 1) 1.歯医者: Nha sỹ 2.看護師(かんごし): y tá 3.看護婦(かんごふ): nữ y tá, hộ lý 4.薬剤師(やくざいし): dược sỹ 5.インターン: Bác sĩ thực tập 6.病人,患者: Bệnh nhân 7.けが人: Người bị thương 8.病院、医院、クリニック,診療所: Bệnh viện, phòng khám 9.健康診断(けんこうしんだん)を受ける: Kiểm tra sức khoẻ 1.入院: Nhập […]

Từ vựng y tế tiếng Nhật (phần 1)