Kinh nghiệm làm Baito trong nhà Hàng hay phục vụ tiệc


KINH NGHIỆM LÀM THÊM BAITO TRONG NHÀ HÀNG HAY PHỤC VỤ TIỆC
KHI ĐI DU HỌC NHẬT BẢN

Sau đây là kinh nghiệm của một bạn du học sinh đã làm tại nhà hàng Nhật Bản chia sẻ kinh nghiệm.

Việc làm baito trong nhà hàng hay phục vụ tiệc.Nếu có đi xin việc người ta có hỏi có kinh nghiệm chưa thì cũng cứ nói có, họ đâu biết mình có thật hay không, quan trọng là nếu được nhận bản thân đáp ứng được yêu cầu công việc( cái tối thiểu)

Đây chỉ là những câu hay dùng nhất còn cụ thể hơn nữa thì mình không thể viết được.

Làm phục vụ quan trọng nhất là cái mặt lúc nào cũng phải thế này này. Hãy để cho mỗi 1 người khách nhớ đến quán dù không biết tên bạn là ai nhưng họ luôn nhớ. À, quán đó có thằng phục vụ A( người Việt Nam) hay đứa B thú vị phết, đến đấy ăn thôi

1.いらっしゃいませ. Kính chào quý khách.( câu cửa miệng)
2.何名(なんめい)様(さま)でしょうか.quý khách có mấy người ạ.
3.宴会(えんかい)のお客様(きゃくさま)でしょうか。quý khách đã đặt tiệc trước phải không ạ.( có thể thay えんかい bằng よやく nhưng ít dùng)
4.お席(せき)はご希望(きぼう)でしょうか。quý khách muốn ngồi chỗ nào ạ.
5.お座(すわ)りたいところはどちらでしょうか.quý khách muốn ngồi chỗ nào ạ(cách nói này k nói nhưng vẫn dùng đc)
6.こちらの席(せき)へどうぞ。 xin mời ngồi phía này ạ
7.お名前(なまえ)をお呼(よ)びいたしますので。それまでここでお待ちください。tôi sẽ gọi tên quý vị,xin hãy chờ ở đây cho đến khi được gọi tên.
8.お食事(しょくじ)をお持ちいたしましょうか。tôi mang đồ ăn cho ngài nhé.
9,それまで、Aの方(ほう)へご案内(あんない)いたしますので.わたしが行くとおりに行きましょう。tôi sẽ đưa ngài đến chỗ A, đi theo tôi nhé.
10.こちらメニューでございます。đây là thực đơn ạ
11.こちらお昼のメニューでございます。đây là thực đơn bữa trưa ạ.( 夕食=> bữa tối)
12.忙しいところだから、サービスが何か問題があれば、その点御了承ください。trong lúc đông khách sự phục vụ có gì không tốt mong quý khách thông cảm cho.
13.A のサイズはどうされますか。Quý khách chọn món A cỡ nào ạ
14.ご注文を決めたら、お呼びください。sau khi chọn món làm ơn gọi nhân viên ạ
15.ご注文はのちほど伺いいたしますので、少々お待ちください。 mong quý khách đợi trong giây lát, tôi sẽ đến ghi danh sách các mọn quý khách chọn sau
16.お支払いはあちらのレジでお願いいたします。Quý khách làm ơn thanh toán ở quầy đằng kia.
17.レシートを持ってきますので、ちょっとお待ちください。Quý khách làm ơn đợi chút. Tôi đi lấy hoá đơn
18.お料理を出すのは同じなところですか、別のところですか。Đồ ăn mang ra cùng lúc hay không cùng lúc ạ.( trương hợp khách gọi nhiều món hay set)
19.お料理を出すのは同じところとか、別のところとか、どちらの方ご希望ですか.( cách này hay dùng)
20.ご注文を伺いします。xin quý khách gọi món ạ
21.ご注文はお決まりですか。quý khách chọn món chưa ạ
22.お灰皿はご利用でしょうか。 quý khách hút thuốc không ạ
23.失礼いたします。tôi xin phép ạ
24.ご注文は以上でよろしいでしょうか。 Đây là toàn bộ món quý khách chọn phải k ạ
25.失礼しました。すみません。đã thất lễ rồi ạ. Mong quý khách bỏ qua.( khi mắc lỗi như làm đổ cái gì lên ng khách…)
26.お冷をおつぎします。tôi xin phép đc rót nước mát ạ
27.お飲み物はいつ頃(ころ)お持(も)ちいたしましょうか。 tôi nên mang đồ uống ra khi nào ạ.
28……A..でございます。 đây là món A ạ..
29.こちらの食器(しょっき)はお下(さ)げてもよろしいでしょうか。tôi xin phép xin được dọn bát đĩa này đi ạ( sau khi thấy khách ăn xong món j đó)
===>>> 1 số câu khẳng định cần lưu ý.
30.私はただフリーターのみだから。サービスの決まりてはとてもないし得ないことでした、すみません。xin lỗi quý khách, tôi chỉ là ngươi làm baito nên k thể tự ý quyết định được.
31.店長の意見ぬきではこの件を自分で決められません,すみませんでした。Xin lỗi. Không có ý kiến quản lý tôi tự mình không thể quyết định đc.

32.お客様が何かご希望すれば、店長に直接で相談した方がいいです。 Nếu Quý khách có nguỵen vọng gì nên nói chuyện trực tiếp vs quản lý.
33.お待たせいたしました。xin lỗi đã để quý khách đợi lâu.
34.忘れ物しないようにありがとうございます。mong quý khách đừng bỏ quên đồ cám ơn quý khách đã ăn ở đây ạ.
35.ありがとうございます。 cám ơn quý khách ạ
36.またお越しくださいませ。Kính mong gặp lại quý khách lần sau

=====>> Những câu khách hay nói.

37..今お追加(ついか)はできませんか。bây h có thể gọi thêm món ăn đc không.
38.お土産、大丈夫でしょうか。mua mang về nhà có được không.
39. お勘定(かんじょ)お願いいたします. Làm ơn tính tiền giùm.
40.こちらの方は……abc……xuất của tôi,phần của tôi thì….abc….
41.こちそうさまでした。cám ơn vì bữa ăn.
42.思う以上に美味しかったです。ご苦労様でした。また今度ね。Ngon hơn tôi nghĩ, bạn đã vất vả rồi hẹn lần sau nhé.
43.こちらの料理には何か入ってますか。Món này có cái gì, làm từ cái gì.
44.こちらのセット(set)には何か付きですか. Cái bộ này có những món gì, cái món này ăn kèm cái gì.
45…A 急ぎお願いします。 cho món A trước đc k ạ.làm món A nhanh đc k ạ

***

46.この料理は set A 向きだ、別の注文てきません。Món ăn này gắn vs set A quý khách gọi riêng cưa hàng k thể phục vụ.
47.お用意は全部でき上がって、スタートよろしいでしょうか。tất cả đã chuẩn bị xong, buổi tiệc bắt đầu đc chưa ạ.( đối vs khách đặt tiệc)
48,お客様が全部来ましたので、おサービスがサタートよろしいでしょうか。quý khách đã đến đủ , buổi tiệc bắt đầu đc chưa ạ.( sau khi quan sát mọi người ổn định chỗ ngồi)
49.こちらはサービスの順番でございます。Đây là thứ tự phục vụ của cửa hàng.
50.お先にお飲み物でございます。trước tiên quý khách dùng đồ uống trước ạ.
Cũng có thể nói .

51.お先にお飲物をどうぞ
52.これから, …5….分おきにお料理を一つずっつ出しますので、大丈夫そうでしょうか。từ bây giờ cứ …..5..phút chúng tôi sẽ mang ra 1 món chăc không sao chứ ạ.
53.まず, A からなにます。 Bắt đầu từ món A…
54.こちらのお店。 席は2時間になにます。quy tắc nhà hàng chúng tôi có thể ngồi tối đa 2 giờ ạ.
55. お店の席は…..9時までにです nhà hàng chúng tôi có thể ngồi đến 9h.

===> Khi khách mời gì đó.

          Không ít bạn trẻ trước tỏ ra khá lo lắng khi phải bắt đầu một cuộc sống tự lập ở đất nước du học, một nơi hoàn toàn mới mẻ và xa lạ. Tôi cũng là một du học sinh Nhật Bản hiện đang sinh sống học tập và làm việc tại nhật bản! nếu các bạn cần tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về việc làm, nhà ở, hướng dẫn làm các giấy tờ tuỳ thân cần thiết như sổ ngân hàng, thẻ bảo hiểm, đăng ký điện thoại….v..v.. Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ các bạn bất cứ lúc nào các bạn cần sự trợ giúp.

          Mọi thắc mắc các bạn hãy liên hệ với nhân viên công ty chúng tôi tại Nhật Bản để nhận được sự giúp đỡ. Facebook: Duong Dung Hay bạn có thể LIKE FANPAGE của chúng tôi để nhận được những thông tin công việc mới nhất tại Nhật Bản.

ĐĂNG KÍ HỌC THỬ MIỄN PHÍ

ĐĂNG KÍ HỌC THỬ MIỄN PHÍ

CÔNG TY CỔ PHẦN SEN QUỐC TẾ
Chuyên Đào tạo Nhật ngữ – tư vấn hồ sơ du học Nhật Bản – Biên phiên dịch tiếng Nhật
36A Đặng Tất P. Vĩnh Hải Tp Nha Trang Khánh Hòa
Tel/Fax: +8458.3838.279 Mobil: 0966.777.628 (Mr Ca)
Email: [email protected] Website:http://senquocte.com
Facebook: https://www.facebook.com/senquocte