Những Câu Tiếng Nhật Được Giới Trẻ Sử Dụng Nhiều


Trong ngôn ngữ thường ngày, tiếng lóng thường được sử dụng rất nhiều để thể hiện phong thái giao tiếp tự nhiên, thân thiện nhất là các mối quan hệ thân mật. Đặc biệt là những người trẻ tuổi. Hôm nay, Trung Tâm Nhật Ngữ sẽ giới thiệu với các bạn những câu tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùng.

Các bài viết gần đây : 

★ちょろい / Choroi (Đơn giản 、chuyện nhỏ, dễ như ăn kẹo)

Giống nghĩa với từ 簡単(かんたん) hay 朝飯前( あさめしまえ)/ Asameshimae.

Vd: そんなこと 朝飯前だ。

Tưởng gì chứ cái đó dễ như ăn kẹo.

Vd:あんなテストなんてちょろいもんさ。

Tưởng gì chứ bài kiểm tra đó dễ như ăn kẹo.

★むずい / Muzui (Viết tắt của từ むずかしい: Khó )

Vd:めっちゃくちゃ ムズイ試験( しけん)だった。

Kỳ thi này cực kì khó nhằn.

★のろい / Noroi (Giống với おそい : Chậm chạp)

Vd:彼は 計算(けいさん)が のろい。

Anh ấy tính toán rất chậm chạp.

★ちゃっかり/ Chakkari

( Tính toán , kiệt sỉ)

Vd:お金のことになると 、彼は ちゃっかりしている。

Nói về vấn đề tiền bạc thì anh ta tính toán từng đồng.

 

học tiếng nhật

 

★べらべら/ Berabera

( luyến thắng , luyên thuyên, không suy nghĩ kĩ trước khi nói)

Vd: 彼は よく べらべら しゃべる。

Anh ấy lúc nào cũng nói luyên thuyên.

★ぴちぴち / Pichipichi

• Trẻ đẹp , xinh tươi.

ぴちぴちのギャルを囲まれて(かこまれ)、本当に幸せだ。

Được các em xinh tươi vây quanh thật là hạnh phúc!

• Tung toé

Vd:フライパンの油がぴちぴち はねる。

(Dầu trong chảo bắn tung toé)

Vd:雨が窓(まど)にぴちぴちはねて返っていた。

Nước mưa bắn tung toé vào cửa sổ.

★がりがり/ Garigari

・Chỉ những người gầy, da bọc xương.

Vd: 彼は がりがりだった。

Anh ta gầy trơ xương.

• Chú tâm quá mức vào việc gì, 1 cách điên cuồng.

Vd: あいつは がりがり勉強する.

Anh ta lúc nào cũng căm đầu vào học.

がり勉(べん) : Từ chỉ những người cuồng học, lúc nào cũng học.

★てきぱき( ぱっぱ) / Tekipaki (Nhanh nhẹn, hoạt bát.)

Vd:チャンさんは いつも ものごとをてきぱきと 片付ける ( かたづける)。

Bạn Trang lúc nào cũng dọn dẹp rất nhanh.

★ぐちゃぐちゃ/ Guchagucha

(Lộn xộn 、bừa bộn)

Vd: 部屋の中に ぐちゃぐちゃで 何がどこにあるのか わからない。

Căn phòng này quá bừa bộn, đồ đạc không biết đâu vào đâu.

★さらさら/ Sarasara

• Mượt mà , mềm mại.

Vd:さらさらした髪(かみ)

Mái tóc mềm mại.

• Xào xạc, róc rách.

Vd:木の葉 (は) が 風(かぜ)に さらさら 鳴る音が 聞こえる。

Tôi nghe thấy tiếng lá xào xạc trong gió.

★びちょびちょ/ Bichobicho

( Ướt sũng) giống với びしょびしょ。

Vd:洋服(ようふく) がびちょびちょになる。

Quần áo ướt sũng.

Thành quả của cả ngày mình xem Anime. Đây là những từ lặp đi lặp lại nhiều lần, những từ người nhật thường dùng. Nên các bạn cùng học và nhớ nhé. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn !!

Cám ơn các bạn đã xem thông tin trên 8n8n.vn. Website chúng tôi là trang web hỗ trợ miễn phí du học sinh tại Nhật Bản về lĩnh vực: tuyển dụng việc làm, thông tin, rao vặt. Hy vọng BangBang sẽ trở thành diễn đàn bổ ích dành cho mọi người.

Nguồn: 8n8n

CÔNG TY CỔ PHẦN SEN QUỐC TẾ
Chuyên Đào tạo Nhật ngữ – tư vấn hồ sơ du học Nhật Bản 
36A Đặng Tất P. Vĩnh Hải Tp Nha Trang Khánh Hòa
Tel/Fax: +8458.3838.279 Mobil: 0966.777.628 (Mr Ca)
Email: [email protected] Website:http://senquocte.com
Facebook: https://www.facebook.com/senquocte