Từ Vựng


Sức khỏe là một trong những khía cạnh khá quan trọng của con người đặc biệt là các bạn nữ . Những từ vựng về sức khỏe dưới đây chắc chắn sẽ rất có ích với các bạn nữ di du học hay lao động trong thời gian sống ở […]

Từ vựng về sức khỏe các bạn nữ sinh sống ...


1
Bạn xem phim, đọc truyện bằng tiếng Nhật đôi khi có những tiếng lóng mà bạn không hề biết, bạn muốn tìm hiểu nhưng không hề có bất kì sách vở dạy tiếng Nhật nào nói về điều này? Đừng lo, một số từ lóng thông dụng cung cấp cho […]

Một số câu nói ngắn, tiếng lóng thông dụng trong ...



1
Các tân du học sinh đang rất lo lắng về vấn đề nhiều ngân hàng không cho đăng ký mở tài khoản ngân hàng ( hay gọi là “làm sổ ngân hàng” ), với lý do là tiếng các bạn kém, khi nhân viên hỏi thì các bạn không biết […]

Tuyển tập mẫu hội thoại giao tiếp với nhân viên ...


1
Khi đi du học Nhật Bản, sự lựa chọn hàng đầu của các bạn có trình độ tiếng ở mức giao tiếp nghe hiểu tốt là các công việc làm thêm- trong nhà hàng, quán ăn hay combini ( cửa hàng tiện dụng 24h). Ưu điểm của công việc này […]

アルバイト – Từ vựng tiếng Nhật phổ biến dùng trong ...



Học từ vựng tiếng nhật bài 22
第22課だいにじゅうにか 言葉ことば 着きます : Mặc [áo sơ mi ;「シャツ/コートを~」 : Mặc áo sơ mi 履はきます: Đi [giày], mặc [quần]; [くつ/くつした/ずぼんを~]: Đi giày, đi tất 被かぶります : Đội [mũ];「ぼうしを~」 : Đội mũ 掛かけます : Đeo [kính];「めがねを~」 : Đeo kính 生うまれます : Được sinh ra コート : Áp choàng ngoài, áo măng […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 22


Học từ vựng tiếng nhật bài 21
第21課だいにじゅういっか 言葉ことば 思おもいます : Nghĩ, nghĩ rằng, 言いいます : Nói 足たります  : Đủ, đầy đủ 勝かちます : Thắng, chiến thắng 負まけます : Thua, thất bại あります : Có tổ chức lễ hội, diễn ra おまつりが~ 役やくに 立たちます : Có ích, có lợi 無駄むだ「な」: Phí, lãng phí 不便ふべん「な」: Không tiện, bất […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 21



Học từ vựng tiếng nhật bài 20
第20課だいにじゅうか 言葉ことば 要いります : Cần, cần có [từ điển] 「ビザが」 : Cần thị thực visa 調しらべます : Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra 直なおします: Sữa chữa 修理しゅうりします : Sữa chữa, tu sữa 電話でんわします : Gọi điện thoại 僕ぼく : Mình, tớ (từ thay cho “watashi”, đàn ông tự xưng một […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 20


Học từ vựng tiếng nhật bài 15
第 15 課だいじゅうごか 言葉ことば 立たちます : Đứng 座すわります : Ngồi [vào ghế] 「椅子いす  に~」 : Ngồi vào ghế 使つか います : Dùng, sử dụng 置おきます   : Đặt, để 作つくります/造つくります  : Làm, chế tạo 売うります : Bán 知しります : Biết 住すみます   : Cư trú, sống, ở 研究けんきゅう します  : Nghiên cứu 知しっています […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 15



Học từ vựng tiếng nhật bài 14
第14課だいじゅうよんか 言葉ことば つけます : Bật (tivi, đài, máy tính…) 消けします : Tắt (tivi, đài, máy tính…) 開あけます : Mở (cửa) 閉しめます : Đóng (cửa) 急いそぎます : Vội vàng, nhanh 待まちます : Chờ, đợi 止とめます : Ngừng, dừng lại, đỗ (xe) 曲まがります : Rẽ「右みぎへ~」Rẽ phải 持もちます : Cầm, nắm, mang 取とります […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 14


Học từ vựng tiếng nhật bài 13
第 13 課だいじゅうさんか 言葉ことば  遊あ そ びます : Chơi, đi chơi   泳お よ ぎます : Bơi lội  迎む か えます : Đón 疲つ か れます : Mệt mỏi 出だ します : Gửi [thư], Nộp [báo cáo, bài tập …] 手紙て が み  を ~」 : Gửi thư 宿 題し ゅ […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 13



Học từ vựng tiếng nhật bài 09
第 09 課だいきゅうか 言葉ことば  わかります : hiểu, nắm được  あります : có (sở hữu) 好すき[な] : thích  嫌きらい[な] : ghét, không thích 上手じょうず[な] : giỏi, khéo 下手[へたな] : kém  料理りょうり : món ăn, việc nấu ăn  飲のみ物もの : đồ uống  スポーツ : thể thao (~をします:chơi thể thao)  野球やきゅう : bóng […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 09


tu vung tieng nhat y te
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH Y TÊ ( PHẦN 1) 1.歯医者: Nha sỹ 2.看護師(かんごし): y tá 3.看護婦(かんごふ): nữ y tá, hộ lý 4.薬剤師(やくざいし): dược sỹ 5.インターン: Bác sĩ thực tập 6.病人,患者: Bệnh nhân 7.けが人: Người bị thương 8.病院、医院、クリニック,診療所: Bệnh viện, phòng khám 9.健康診断(けんこうしんだん)を受ける: Kiểm tra sức khoẻ 1.入院: Nhập […]

Từ vựng y tế tiếng Nhật (phần 1)



Học từ vựng tiếng nhật bài 24
第24課だいにじゅうよんか 言葉ことば くれます : Cho, biếu (cho mình) 連つれて行いきます : Đưa (ai) đi, dẫn đi 連つれてきます : Đưa (ai) đến, dẫn đến 送おくります: Tiễn ;「人を~」: Tiễn người  紹介しょうかいします : Giới thiệu 案内あんないします : Hướng dẫn, dẫn đường 説明せつめいします : Thuyết minh, giải thích 入いれます : Pha chế, làm;「コーヒー/おちゃを~」 Pha cà phê / Pha […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 24


Học từ vựng tiếng nhật bài 19
第19課だいじゅうきゅうか 言葉ことば  登のぼります : Trèo, leo (núi) 「山やま に~」 :Leo núi 泊とまります : Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn] 「ホテルに~」 : Nghỉ ở khách sạn 掃除そうじします : Quét, quét dọn, làm vệ sinh 洗濯せんたくします :Giặt (quần áo)  練習れんしゅうします : Luyện tập なります : Trở nên, trở thành  眠ねむい : Buồn […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 19



Học từ vựng tiếng nhật bài 18
第18課だいじゅうはちか 言葉ことば できます : Có thể 洗あらいます : Rửa, giặt 弾ひきます : Chơi [đàn pianô] 「ピアノを~」 : Chơi đàn piano 歌うたいます : Hát 集あつめます : Tập trung, tập hợp 捨すてます : Vứt đi, bỏ đi 換かえます : Trao đổi, đổi 運転うんてんします : Lái (xe), điều khiển 予約よやくします : Đặt chỗ, […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 18


Học từ vựng tiếng nhật bài 17
第17課だいじゅうななか 言葉ことば 覚おぼえます : Nhớ 忘わすれます : Quên 無なくします : Đánh mất 出だします : Giao nộp (レポートを) : Nộp báo cáo 払はらいます : Trả, nộp tiền, đóng tiền 返かえします : Trả lại 出でかけます : Đi ra ngoài 脱ぬぎます : Cởi (quần áo, giầy…) 持もって行いきます : Đem (cái gì) đi 持もって来きます […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 17



TU VUNG BAI 16
第 16 課じゅうろっか 言葉ことば 乗のります : Lên, đi [tàu điện] 「電車でんしゃ でんしゃに~」 : Lên tàu điện 降おります : Xuống [khỏi tàu điện] 「電車でんしゃ を~」 : Xuống khỏi tàu điện 乗のり換かえます : Thay, đổi (tàu điện…) 浴あびます : Tắm [bằng vòi hoa sen], giội nước, 「シャワーを~」 : Tắm vòi tắm hoa […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 16


Học từ vựng tiếng nhật bài 25
第25課にじゅうごか 言葉 ことば  考かんがえます : Suy nghĩ  着つきます : Đến nơi   留学りゅうがく します : Du học  取とります : Có tuổi ;    年としを~ : Già, có tuổi  田舎いなか : Quê, nông thôn  大使館たいしかん : Đại sứ quán  グループ : Nhóm, tổ  チャンス : Cơ hội  億 おく : Trăm triệu  もし 「~たら」 […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 25



Học từ vựng tiếng nhật bài 23
第 23課にじゅうさんか 言葉ことば 聞ききます :  Hỏi 「先生せんせいに~」   : Hỏi thầy cô giáo 回まわします :  Quay, vặn, xoay 引ひきます :  Kéo, lôi 変かえます : Đổi  触さわります : Sờ chạm   出でます :  Ra, chạy ra   動うごきます :  Chạy, vận hành      歩あるきます :  Đi bộ 渡わたります :  Sang, qua  ; [道みちを~]: […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 23


Học từ vựng tiếng nhật bài 12
第 12 課だいじゅうにか 言葉ことば  簡単かんたん「な」: Đơn giản  近ちかい  : Gần  遠とおい  : Xa 早はやい: Sớm (về thời gian)  速はやい: Nhanh (về tốc độ)  遅おそい  : Chậm, muộn  多おおい: Nhiều, đông ひとが~   : Đông người  少すくない  : Ít, vắng  ひとが~   : Vắng người  暖あたたかい  : Ấm (về thời tiết […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 12



Học từ vựng tiếng nhật bài 11
第11課だいじゅういっか 言葉ことば います : Có (dùng cho người, động vật, chỉ sự sở hữu) こどもが~ : Có con います : Ở (chỉ sự tồn tại) にほんに~ : Ở Nhật Bản かかります : Mất, tốn (thời gian, tiền bạc) 休やすみます : Nghỉ (làm việc) かいしゃを~ 会社を~ : Công ty  一ひとつ : […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 11


TU VUNG BAI 10
第 10 課だいじゅうか 言葉ことば います : Có (biểu thị sự tồn tại của người) あります : Có (biểu thị sự tồn tại của vật) いろいろ「な」 : Nhiều loại, các loại  男おとこの人ひと : Người đàn ông, người con trai  女おんなの人ひと :Người phụ nữ, người con gái  男おとこの子こ :Bé trai, con trai […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 10



TU VUNG BAI 7, Kaiwa 7
第 07 課だいななか 言葉ことば  切きります : Cắt, gọt  送おくります :  Gửi  あげます : Cho, biếu, tặng もらいます  : Nhận, nhận được 貸かします : Cho vay, cho mượn, cho thuê 借かります :  Mượn, vay, thuê 教おしえます :  Dạy, giảng dạy 習ならいます :  Học   かけます : Gọi (điện thoại) 「電話でんわ  を~」 Gọi […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 07


Học từ vựng tiếng nhật bài 6
第 06 課だいろっか 言葉ことば 食たべます :  Ăn 飲のみます :  Uống 吸すいます :  Hút「たばこを~」吸すいます : Hút thuốc lá 見みます :  Xem, nhìn 聞ききます :  Nghe 読よみます :  Đọc 書かきます :  Viết, vẽ 買かいます : Mua 撮とります :  Chụp, 「写真しゃしん を~」撮とります Chụp ảnh  します    :   Làm 会あいます  :  Gặp, gặp gỡ; 「友達ともだちに~」会あいます : […]

Học từ vựng tiếng nhật bài 06