Học từ vựng tiếng nhật bài 03
第 03 課だいさんか 言葉ことば ここ : Chỗ này そこ : Chỗ đó あそこ : Chỗ kia どこ : Chỗ nào、ở đâu こちら : Chỗ này, đằng này (cách nói lịch sự của こちら) そちら : Chỗ đó, đằng đó (cách nói lịch sự của そちら) あちら : Chỗ kia, đằng kia (cách nói lịch sự của あちら)…
