Từ Vựng Về Nhà Bếp Trong Tiếng Nhật


73 / 100

TỪ VỰNG VỀ NHÀ BẾP TRONG TIẾNG NHẬT

Hôm nay Trung Tâm Nhật Ngữ Sen Quốc Tế và các bạn sẽ cùng nhau tìm hiểu về những từ vựng chuyên về trong bếp nhé !

1 Dụng cụ nhà bếp

れいぞうこ(冷蔵庫): Tủ lạnh

まないた(まな板):Thớt

ナイフ:Dao

スポンジ:Giẻ rửa bát

でんきコンロ:Bếp điện

レンジ: Lò vi sóng

オーブン: Lò nướng

クッカー: Nồi cơm điện

しょっきあらいき(食器洗い機): Máy rửa bát

ゆわかしき(湯沸かし器): Ấm đun nước

ジューサー: Máy ép hoa quả

 

2 Gia vị

あぶら(油):Dầu

さとう(砂糖): Đường

しお(塩): Muối    

こしょう(胡椒): Hạt tiêu

す(酢): Dấm 

マヨネーズ: Mayonnaise

ヌクマム: Nước mắm

3 Hành động nấu ăn

調理する(ちょうりする): Nấu ăn
料理を作る(りょうりをつくる): Nấu ăn
米を炊く(こめをたく): Nấu cơm
洗う(あらう): Rửa
ゆでる: Luộc
焼く(やく): Nướng
炒める(いためる):Xào
蒸す(むす):Hấp
揚げる(あげる):Rán
煮る(にる):Ninh / Kho / Hầm
混ぜる(まぜる): Trộn / Khuấy
沸かす(わかす): Đun (nước)
浸す(ひたす):Ngâm (ngâm dấm ,..)
かき混ぜる(かきまぜる): Đảo
つぶす: Nghiền
巻く(まく): Cuốn / Cuộn
ぬる: Trải / phết (bơ)
注ぐ(そそぐ):Đổ nước / rót
切る(きる): Cắt / Thái
みじん切り(みじんぎり): Thái nhỏ
乱切り(らんぎり): Băm lẫn
薄切り(うすぎり): Thái lát mỏng
皮をむく(かわをむく): Bóc vỏ
温める(あたためる): Hâm nóng / làm nóng
冷やす(ひやす):Làm lạnh / Làm mát
解凍する(かいとうする): Rã đông
に振りかける(にふりかける):Rắc lên
包む(つつむ):Bọc
味付ける(あじつける): Nêm gia vị
泡立てる(あわだてる): Đánh (trứng)
塩故障する(しおこしょうする): Rắc hạt tiêu
ふたをする: Đậy nắp
火をつける: Bật lửa
火を止める(ひをとめる): Tắt lửa

Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nhà bếp hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn, chúc học tốt.

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN SEN QUỐC TẾ

Chuyên Đào tạo Nhật ngữ – tư vấn hồ sơ du học Nhật Bản – Biên phiên dịch tiếng Nhật

101B Mai Xuân Thưởng, P. Vĩnh Hải, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa.

Tel/Fax: 0258.3838.279 Mobil: 0966.777.628 (Mr Ca) / 0357 033 781 ( Ms Phượng )

Email: [email protected] Website:https://senquocte.com

Facebook: https://www.facebook.com/senquocte

                 SEN QUỐC TẾ – CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ – MỞ ĐƯỜNG TƯƠNG LAI

Leave a comment

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.