Học từ vựng tiếng nhật bài 05
Học từ vựng tiếng nhật bài 05 第 05 課 だいごか 言葉ことば 行いきます : Đi 来きます : Đến 帰かえります : Về, trở về (về nhà, về quê, về nước…) 学校がっこう : Trường học (nói chung) スーパー : Siêu thị 駅えき : Ga 飛行機ひこうき : Máy bay 船…
Học từ vựng tiếng nhật bài 05 第 05 課 だいごか 言葉ことば 行いきます : Đi 来きます : Đến 帰かえります : Về, trở về (về nhà, về quê, về nước…) 学校がっこう : Trường học (nói chung) スーパー : Siêu thị 駅えき : Ga 飛行機ひこうき : Máy bay 船…
第 04 課だいよっか 言葉ことば 起おきます : Thức dậy 寝ねます : Ngủ 働はたらきます : Làm việc 休やすみます : Nghỉ, ngỉ ngơi 勉強べんきょうします : Học 終おわります : Xong, kết thúc デパート : Cửa hàng bách hóa 銀行ぎんこう : Ngân hàng 郵便局ゆうびんきょく : Bưu điện 図書館としょかん : Thư viện 美術館びじゅつかん : Bảo tàng mỹ…
第 03 課だいさんか 言葉ことば ここ : Chỗ này そこ : Chỗ đó あそこ : Chỗ kia どこ : Chỗ nào、ở đâu こちら : Chỗ này, đằng này (cách nói lịch sự của こちら) そちら : Chỗ đó, đằng đó (cách nói lịch sự của そちら) あちら : Chỗ kia, đằng kia (cách nói lịch sự của あちら)…
Học từ vựng tiếng nhật bài 02 第 02 課 だいにか 言葉ことば これ : Cái này それ : Cái đó あれ : Cái kia この~ : ~ này その~ : ~ đó あの~ : ~ kia 本ほん : Sách 辞書じしょ : Từ điển 雑誌ざっし : Tạp chí しんぶん 新聞しんぶん : Báo ノート : Vở…
Học từ vựng tiếng nhật bài 01 第 01課だいいっか 言葉ことば 私わたし : Tôi (ngôi thứ nhất số ít) 私わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi thứ nhất số nhiều) あなた : Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít) あのひと : Người ấy, người kia あのかた : (cánh…