Học từ vựng tiếng nhật bài 09
第 09 課だいきゅうか 言葉ことば わかります : hiểu, nắm được あります : có (sở hữu) 好すき[な] : thích 嫌きらい[な] : ghét, không thích 上手じょうず[な] : giỏi, khéo 下手[へたな] : kém 料理りょうり : món ăn, việc nấu ăn 飲のみ物もの : đồ uống スポーツ : thể thao (~をします:chơi thể thao) 野球やきゅう : bóng chày (~をします:chơi bóng chày) ダンス…
