Học từ vựng tiếng nhật bài 11
第11課だいじゅういっか 言葉ことば います : Có (dùng cho người, động vật, chỉ sự sở hữu) こどもが~ : Có con います : Ở (chỉ sự tồn tại) にほんに~ : Ở Nhật Bản かかります : Mất, tốn (thời gian, tiền bạc) 休やすみます : Nghỉ (làm việc) かいしゃを~ 会社を~ : Công ty 一ひとつ : 1 cái (sử dụng để…
