Từ Vựng Về Các Loại Hoa Trong Tiếng Nhật
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI HOA TRONG TIẾNG NHẬT Hôm nay hãy cùng Trung Tâm Nhật Ngữ Sen Quốc Tế tìm hiểu về từ vựng các loại hoa trong Tiếng Nhật nhé !!! 桜 (さくら): Hoa anh đào 蒲公英 (たんぽぽ): Hoa bồ công anh 撫子 (なでしこ): Hoa cẩm chướng 芥子 (けし)の花(はな): Hoa Anh túc…
