Tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại 2


Hãy tạo lập một danh sách những từ vựng, cụm từ mà bạn cần để giao tiếp như : Tên, tuổi, thời gian,…, hỏi người nghe nhắc lại hoặc nói một cách chậm dãi hơn khi bạn chưa rõ thông tin . Bên cạnh đó hãy tham khảo thêm 20 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp bằng điện thoại thông dụng nhất dưới đây nhé.

1. もしもし、私は。。。と申します

(moshimoshi, Watashi wa. . . to mōshi masu)

Tên tôi là…

Các bài viết gần đây : 

2. 。。。さんはいらっしゃいますか

(. . . san wa irasshai masuka)

Ngài … có ở đó không?

3. こんなに朝早く/夜遅くお電話して申し訳ありません

(konnani asa hayaku/ yoru osoku o denwa shi te mōshiwake arimasen)

Xin lỗi vì tôi đã gọi điện thoại sớm quá/ muộn quá thế này

4. そちらに日本語/英語が話せる人はいますか

(sochira ni nihongo/ eigo ga hanaseru hito wa imasuka)

Ở đó có người có thể nói tiếng Nhật / tiếng Anh không

5. もう一度お願いします

(mōichido onegai shi masu)

Làm ơn nhắc lại một lần nữa

6. もう少し大きな/ゆっくり声で話していただけますか

(mōsukoshi ōkina /yukkuri koe de hanashite itadake masuka)

Ông có thể nói to hơn/ chậm hơn một chút không

7. 彼/彼女は何時ごろお帰りになりますか

(kare /kanojo wa nan ji goro o kaeri ni narimasuka)

Khoảng mấy giờ anh ấy/ cô ấy sẽ về ạ?

8. 至急、彼/彼女は電話をいただきたいんですが

(shikyū, kare /kanojo wa denwa o itadaki tain desu ga)

Anh có thể nói với ông ấy/ cô ấy rằng hãy gọi điện thoại cho tôi gấp

9. 彼/彼女が戻られましたら、お電話ください

(kare/ kanojo ga modorare mashi tara, o denwa kudasai)

Nếu anh ấy / cô ấy về thì hãy gọi điện cho tôi

10. 電話番号は。。。です

(denwa bangō wa. . . desu)

Số điện thoại của tôi là….

11. 電話があったことを彼/彼女にお伝えください

(denwa ga atta koto o kare/ kanojo ni o tsutaekudasai)

Xin hãy nói với anh ấy / cô ấy là tôi có gọi điện thoại đến

12. またお電話します

(mata o denwa shi masu)

Tôi sẽ gọi lại sau

13. すみません、間違えました

(sumimasen, machigae mashi ta)

Xin lỗi tôi gọi nhầm số

14. 電話をお借りできますか

(denwa o o karideki masu ka)

Có thể cho tôi mượn điện thoại được không ạ?

15. この近くに公衆電話はありますか

(kono chikaku ni kōshū denwa wa ari masu ka)

Ở gần đây có điện thoại công cộng không ?

16. すみませんが、電話の使い方を教えてください

(sumimasen ga, denwa no tsukaikata o oshie te kudasai)

Xin lỗi hãy nói cho tôi biết cách sử dụng điện thoại

17. 。。。の市内局番を教えてください

(. . . no shinai kyokuban o oshie te kudasai)

Hãy cho tôi biết mã số vùng

18. 。。。の電話番号を知りたいのですが

(. . . no denwa bangō o shiri tai no desu ga)

Tôi muốn biết só điện thoại của…

19. 海外へ電話したいのですが

(kaigai e denwa shi tai no desu ga)

Tôi muốn gọi điện đi nước ngoài

20. コレクトコール/指名通話/クレジットコール/番号通話でお願いします

(korekutokōru shimei tsūwa kurejitto kōru bangō tsūwa de onegai shi masu)

Xin hãy cho tôi gọi người nghe trả tiền/ người gọi trả tiền/bằng thẻ tín dụng/điện thoại khi kết nối mới trả tiền

Nguồn: yêu nước nhật

CÔNG TY CỔ PHẦN SEN QUỐC TẾ
Chuyên Đào tạo Nhật ngữ – tư vấn hồ sơ du học Nhật Bản 
36A Đặng Tất P. Vĩnh Hải Tp Nha Trang Khánh Hòa
Tel/Fax: +8458.3838.279 Mobil: 0966.777.628 (Mr Ca)
Email: [email protected] Website:http://senquocte.com
Facebook: https://www.facebook.com/senquocte


This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.