Học từ vựng tiếng nhật bài 15
第 15 課だいじゅうごか 言葉ことば 立たちます : Đứng 座すわります : Ngồi [vào ghế] 「椅子いす に~」 : Ngồi vào ghế 使つか います : Dùng, sử dụng 置おきます : Đặt, để 作つくります/造つくります : Làm, chế tạo 売うります : Bán 知しります : Biết 住すみます : Cư trú, sống, ở 研究けんきゅう します : Nghiên cứu 知しっています : Biết 住すんでいます …
