Học từ vựng tiếng nhật bài 10
第 10 課だいじゅうか 言葉ことば います : Có (biểu thị sự tồn tại của người) あります : Có (biểu thị sự tồn tại của vật) いろいろ「な」 : Nhiều loại, các loại 男おとこの人ひと : Người đàn ông, người con trai 女おんなの人ひと :Người phụ nữ, người con gái 男おとこの子こ :Bé trai, con trai (dùng cho trẻ con) 女おんなの子こ…
