Từ Vựng Về Nhà Bếp Trong Tiếng Nhật
TỪ VỰNG VỀ NHÀ BẾP TRONG TIẾNG NHẬT Hôm nay Trung Tâm Nhật Ngữ Sen Quốc Tế và các bạn sẽ cùng nhau tìm hiểu về những từ vựng chuyên về trong bếp nhé ! 1 Dụng cụ nhà bếp れいぞうこ(冷蔵庫): Tủ lạnh まないた(まな板):Thớt ナイフ:Dao スポンジ:Giẻ rửa bát でんきコンロ:Bếp điện レンジ: Lò vi sóng オーブン:…
