Từ vựng tiếng nhật về món ăn 1


Số lượng nhà hàng Nhật Bản đang phát triển và tăng lên nhanh chóng trên toàn thế giới những năm qua, số lượng người yê thích ẩm thực Nhật Bản cũng ngày càng tăng lên. Bạn có biết nhiều về nền nghệ thuật ẩm thực của đất nước này không? Hãy bắt đầu từ việc tìm hiểu về những từ vựng món ăn tiếng Nhật nhé.

TIN LIÊN QUAN:

Trong quá khứ, khi người nước ngoài nói chuyện về món ăn Nhật Bản, thông thường học sẽ nghĩ đến Sushi hay Tempura. Tuy nhiên, món ăn Nhật Bản vô cùng đa dạng phong phú, nó khiến cho ẩm thực Nhật Bản trở thành một nền văn hóa. Có rất nhiều món ăn Nhật Bản ngon khác đang dần trở nên phổ biến trên thế giới.

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Sen Quốc Tế tìm hiểu một số từ vựng tiếng Nhật về món ăn nhé.

Theo thứ tự từ trái qua phải là Kanji ,Hiragana/Katakana, Romaji , Meaning

1 食べ物 たべもの tabe mono Thức ăn
2 日本料理 にほんりょうり nihon ryouri Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
3 朝食 ちょうしょく chou shoku Bữa ăn sáng
4 朝御飯 あさごはん asa gohan Bữa ăn sáng
5 昼食 ちゅうしょく chuu shoku Bữa trưa
6 昼御飯 ひるごはん hiru gohan Bữa trưa
7 夕食 ゆうしょく yuu shoku Bữa tối
8 晩御飯 ばんごはん ban gohan Bữa tối
9 夜食 やしょく ya shoku Bữa ăn tối
10 おかず okazu Rau trang trí

11 お八つ おやつ oyatsu Snack / giải khát
12 弁当 べんとう bentou Cơm Hộp Ăn trưa
13 駅弁 えきべん ekiben Cơm Hộp ăn trưa trên tàu
14 御飯 ごはん gohan Cơm
15 刺身 さしみ sashimi Cá thái lát
16 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi Món cá sống
17 天婦羅 てんぷら tenpura Tempura /món chiên tẩm bột
18 牛丼 ぎゅうどん gyuu don Cơm thịt bò
19 親子丼 おやこどん oyako don Cơm gà luộc và trứng
20 天丼 てんどん ten don Cơm với Tôm & cá chiên

21 鰻丼 うなぎどん unagi don  Cơm lươn
22 鰻 うなぎ unagi Con lươn
23 豚カツ とんカツ tonkatsu Heo Cốt lết
24 カレーライス kare- raisu Cơm cà ri
25 鋤焼き すきやき suki yaki Cơm thịt bò nướng
26 お好み焼き おこのみやき okonomi yaki Món bánh kiểu pizza nướng
27 鉄板焼き てっぱんやき teppan yaki Thịt nướng
28 焼き鳥 やきとり yaki tori Gà nướng / nướng gà
29 蛸焼き たこやき tako yaki Mực nướng
30 焼きそば やきそば yaki soba Mì xào

31 餃子 ギョウザ gyouza Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
32 茶碗蒸し ちゃわんむし chawan mushi Custard Món trứng hấp thập cẩm
33 しゃぶしゃぶ shabu shabu Lẩu Nhật Bản
34 味噌 みそ miso Miso / tương
35 味噌汁 みそしる miso shiru Súp canh tương
36 ラーメン ra-men Ramen mì tôm
37 うどん udon Mì làm bằng bột mì , dạng sợi lớn
38 蕎麦 そば soba mì lúa mạch
39 餅 もち mochi bánh gạo
40 餡パン あんパン anpan bún Nhật

41 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò
42 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt heo
43 鶏肉 とりにく toriniku Thịt Gà
44 羊肉 ようにく youniku Thịt cừu
45 魚 さかな sakana Cá
46 海老 / 蝦 えび ebi Tôm
47 蟹 かに kani Cua
48 豆腐 とうふ toufu Đậu hũ
49 卵 たまご tamago Trứng
50 食パン しょくパン shoku pan Bánh mì mềm

51 玉葱 たまねぎ tamanegi Củ hành  tây
52 胡瓜 きゅうり kyuuri Dưa chuột
53 醤油 しょうゆ shouyu Nước Tương
54 酢 す su Giấm
55 山葵 わさび wasabi Cải ngựa Nhật Bản
56 油 あぶら abura Dầu
57 砂糖 さとう satou Đường
58 塩 しお shio Muối
59 胡椒 こしょう koshou Tiêu
60 調味料 ちょうみりょう choumi ryou gia vị
Nguồn: trungtamnhatngu.edu.vn

đăng ký học tiếng nhật

Đăng ký học tiếng nhật miễn phí !!!

CÔNG TY CỔ PHẦN SEN QUỐC TẾ
Chuyên Đào tạo Nhật ngữ – tư vấn hồ sơ du học Nhật Bản – Biên phiên dịch tiếng Nhật
36A Đặng Tất P. Vĩnh Hải Tp Nha Trang Khánh Hòa
Tel/Fax: +8458.3838.279 Mobil: 0966.777.628 (Mr Ca)
Email: [email protected] Website:http://senquocte.com
Facebook: https://www.facebook.com/senquocte


Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.