Học từ vựng tiếng nhật bài 21
第21課だいにじゅういっか 言葉ことば 思おもいます : Nghĩ, nghĩ rằng, 言いいます : Nói 足たります : Đủ, đầy đủ 勝かちます : Thắng, chiến thắng 負まけます : Thua, thất bại あります : Có tổ chức…
第21課だいにじゅういっか 言葉ことば 思おもいます : Nghĩ, nghĩ rằng, 言いいます : Nói 足たります : Đủ, đầy đủ 勝かちます : Thắng, chiến thắng 負まけます : Thua, thất bại あります : Có tổ chức…
Nhật Bản không những là đất nước có nền kinh tế thứ 3 thế giới mà còn là đất nước có nền văn hóa vô cùng phong phú và đặc sắc .…
Các bạn du học sinh khi đi du học Nhật Bản, các bạn có ý định đi du lịch nước ngoài, thăm người thân chú ý về quy định mang…
Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật : đồ điện tử, gia dụng Sắp đến kỳ nhập học tháng 4 rồi, các bạn du học sinh Nhật…
第20課だいにじゅうか 言葉ことば 要いります : Cần, cần có [từ điển] 「ビザが」 : Cần thị thực visa 調しらべます : Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra 直なおします: Sữa chữa 修理しゅうりします : Sữa chữa,…
Sẽ có 3 trường tiểu học ở Hà Nội thí điểm giảng dạy tiếng Nhật như ngoại ngữ thứ nhất cho học sinh, từ năm học 2016-2017. Đại sứ quán…