Học từ vựng tiếng nhật bài 25
第25課にじゅうごか 言葉 ことば 考かんがえます : Suy nghĩ 着つきます : Đến nơi 留学りゅうがく します : Du học 取とります : Có tuổi ; 年としを~ : Già, có tuổi 田舎いなか : Quê, nông…
第25課にじゅうごか 言葉 ことば 考かんがえます : Suy nghĩ 着つきます : Đến nơi 留学りゅうがく します : Du học 取とります : Có tuổi ; 年としを~ : Già, có tuổi 田舎いなか : Quê, nông…
第 23課にじゅうさんか 言葉ことば 聞ききます : Hỏi 「先生せんせいに~」 : Hỏi thầy cô giáo 回まわします : Quay, vặn, xoay 引ひきます : Kéo, lôi 変かえます : Đổi 触さわります : Sờ chạm 出でます…
Còn điều gì tuyệt vời hơn là được cùng nhau vui chơi trong cái lạnh? Nếu bạn có cùng suy nghĩ như vậy, hãy tới với Lễ hội băng tuyết…
Nhà ga hoạt động để phục vụ duy nhất 1 nữ sinh ở Nhật Bản Nhà ga Kami-Shirataki thuộc hòn đảo cực bắc của Hokkaido, Nhật Bản được nhiều…
Những món ăn kì lạ chỉ có thể tìm thấy ở Nhật Bản Nhiều món ăn với người nước ngoài vô cùng kỳ lạ, thậm chí “rùng rợn”, nghe thấy…
Hiện nay, thị trường Nhật Bản rất cần người lao động có tay nghề và lao động Việt Nam là một trong…