アルバイト – Từ vựng tiếng Nhật phổ biến dùng trong nhà hàng, quán ăn.
アルバイト - Từ vựng tiếng Nhật phổ biến dùng trong nhà hàng, quán ăn. Khi đi du học Nhật Bản, sự lựa chọn hàng đầu của các bạn có trình…
アルバイト - Từ vựng tiếng Nhật phổ biến dùng trong nhà hàng, quán ăn. Khi đi du học Nhật Bản, sự lựa chọn hàng đầu của các bạn có trình…
Sức khỏe là một trong những khía cạnh khá quan trọng của con người đặc biệt là các bạn nữ . Những từ vựng về sức khỏe dưới đây chắc…
Bạn xem phim, đọc truyện bằng tiếng Nhật đôi khi có những tiếng lóng mà bạn không hề biết, bạn muốn tìm hiểu nhưng không hề có bất kì sách…
Mẫu hội thoại khi mở tài khoản bưu điện hay ngân hàng tại Nhật Mở tài khoản bưu điện hay ngân hàng tại Nhật đều cần sử dụng những mẫu…
第22課だいにじゅうにか 言葉ことば 着きます : Mặc [áo sơ mi ;「シャツ/コートを~」 : Mặc áo sơ mi 履はきます: Đi [giày], mặc [quần]; [くつ/くつした/ずぼんを~]: Đi giày, đi tất 被かぶります : Đội [mũ];「ぼうしを~」 : Đội…
第21課だいにじゅういっか 言葉ことば 思おもいます : Nghĩ, nghĩ rằng, 言いいます : Nói 足たります : Đủ, đầy đủ 勝かちます : Thắng, chiến thắng 負まけます : Thua, thất bại あります : Có tổ chức…