TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG QUANH TA
Học từ vựng theo chủ đề luôn là cách học vô cùng hiệu quả. Khi học cả một tập từ cùng ngữ cảnh sử dụng, cùng liên quan…
Học từ vựng theo chủ đề luôn là cách học vô cùng hiệu quả. Khi học cả một tập từ cùng ngữ cảnh sử dụng, cùng liên quan…
Trung tâm tiếng Nhật SEN Quốc Tế trân trọng thông báo lịch khai giảng lớp tiếng Nhật cơ bản cấp tốc N5 Tại Nha Trang. Đây là lớp học tiếng Nhật…
Tại Việt Nam tiếng Nhật là ngôn ngữ được dùng phổ biến không kém gì tiếng anh. Vì vậy học bảng chữ cái tiếng Nhật là một lựa chọn hoàn…
第22課だいにじゅうにか 言葉ことば 着きます : Mặc [áo sơ mi ;「シャツ/コートを~」 : Mặc áo sơ mi 履はきます: Đi [giày], mặc [quần]; [くつ/くつした/ずぼんを~]: Đi giày, đi tất 被かぶります : Đội [mũ];「ぼうしを~」 : Đội…
第21課だいにじゅういっか 言葉ことば 思おもいます : Nghĩ, nghĩ rằng, 言いいます : Nói 足たります : Đủ, đầy đủ 勝かちます : Thắng, chiến thắng 負まけます : Thua, thất bại あります : Có tổ chức…
第20課だいにじゅうか 言葉ことば 要いります : Cần, cần có [từ điển] 「ビザが」 : Cần thị thực visa 調しらべます : Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra 直なおします: Sữa chữa 修理しゅうりします : Sữa chữa,…