Học từ vựng tiếng nhật bài 20
第20課だいにじゅうか 言葉ことば 要いります : Cần, cần có [từ điển] 「ビザが」 : Cần thị thực visa 調しらべます : Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra 直なおします: Sữa chữa 修理しゅうりします : Sữa chữa,…
第20課だいにじゅうか 言葉ことば 要いります : Cần, cần có [từ điển] 「ビザが」 : Cần thị thực visa 調しらべます : Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra 直なおします: Sữa chữa 修理しゅうりします : Sữa chữa,…
第 15 課だいじゅうごか 言葉ことば 立たちます : Đứng 座すわります : Ngồi [vào ghế] 「椅子いす に~」 : Ngồi vào ghế 使つか います : Dùng, sử dụng 置おきます : Đặt, để 作つくります/造つくります : Làm,…
第14課だいじゅうよんか 言葉ことば つけます : Bật (tivi, đài, máy tính…) 消けします : Tắt (tivi, đài, máy tính…) 開あけます : Mở (cửa) 閉しめます : Đóng (cửa) 急いそぎます : Vội vàng, nhanh 待まちます…
第 13 課だいじゅうさんか 言葉ことば 遊あ そ びます : Chơi, đi chơi 泳お よ ぎます : Bơi lội 迎む か えます : Đón 疲つ か れます : Mệt mỏi 出だ します…
第 09 課だいきゅうか 言葉ことば わかります : hiểu, nắm được あります : có (sở hữu) 好すき[な] : thích 嫌きらい[な] : ghét, không thích 上手じょうず[な] : giỏi, khéo 下手[へたな] : kém 料理りょうり…
Đại dịch Covid-19 đang bùng phát trên toàn thế giới. Dưới đây là một số từ vựng y tế tiếng Nhật hãy trang bị cho mình khi đi du học…